Hồ sơ quốc gia

Việt Nam Hồ sơ sức khỏe

Khám phá tỷ lệ tử vong được chuẩn hóa theo độ tuổi theo nguyên nhân cho <span class="notranslate">{{title}</span>.

Temple of Literature Hanoi Vietnam
Temple of Literature Hanoi Vietnam
Photo: Jakub HałunCC BY 4.0

Nguyên nhân sức khỏe ban đầu

Age-standardized death rates per 100,000 population.

1Đột quỵ13166.2
2Bệnh tim thiếu máu cục bộ14264.1
3Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính3536.0
4Đái tháo đường8930.9
5COVID-1915530.8
6Bệnh thận10023.2
7Ung thư gan722.1
8Xơ gan7421.6
9Khí quản, phế quản, ung thư phổi3721.5
10Bệnh Alzheimer và các bệnh mất trí nhớ khác3721.4
11Nhiễm trùng đường hô hấp dưới10320.7
12Bệnh tim tăng huyết áp10419.0
13Chấn thương đường bộ7016.7
14Thác715.4
15Ung thư dạ dày1513.0
16bệnh lao7210.7
17Ung thư vú969.3
18Đuối nước128.2
19Ung thư ruột kết và trực tràng1057.9
20Các khối u ác tính khác977.8
21Dị tật bẩm sinh337.4
22Hen suyễn667.1
23Tự làm hại bản thân1097.0
24Các bệnh tuần hoàn khác1646.8
25Các kết quả khác liên quan đến đại dịch COVID-191106.3
26Các vết thương không chủ ý khác1026.3
27Biến chứng sinh non816.2
28Ung thư miệng và vòm họng216.0
29bệnh Parkinson454.5
30Bệnh bạch cầu274.4
31Bệnh cơ tim, viêm cơ tim, viêm nội tâm mạc1134.2
32HIV/AIDS814.0
33Bệnh tiêu chảy873.2
34Ung thư thực quản743.0
35Rối loạn nội tiết, máu, miễn dịch1332.9
36U lympho, đa u tủy1542.8
37Tiếp xúc với lực cơ học242.6
38Ung thư tuyến tiền liệt1602.5
39ngạt sinh và chấn thương khi sinh772.5
40Ung thư não và hệ thần kinh962.4
41Liệt ruột và tắc ruột862.3
42Ung thư tử cung cổ tử cung1352.3
43Bệnh loét dạ dày tá tràng1032.2
44Bạo lực giữa các cá nhân1321.9
45Các bệnh tiết niệu khác1631.7
46Bệnh túi mật và đường mật841.6
47Các bệnh tiêu hóa khác1611.4
48Viêm não181.4
49Ung thư tử cung791.3
50Rối loạn sử dụng ma túy511.1
World Rank Legend:
1 - 37Very High
38 - 74High
75 - 111Moderate
112 - 148Low
149 - 185Very Low

Total Deaths by Cause

Total number of deaths across all age groups.

1Đột quỵ6164,916
2Bệnh tim thiếu máu cục bộ2464,554
3Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính1135,390
4COVID-193331,266
5Đái tháo đường1230,868
6Bệnh thận1423,441
7Ung thư gan723,380
8Xơ gan1222,344
9Khí quản, phế quản, ung thư phổi1422,341
10Bệnh Alzheimer và các bệnh mất trí nhớ khác1422,021
11Nhiễm trùng đường hô hấp dưới2620,163
12Bệnh tim tăng huyết áp1318,954
13Chấn thương đường bộ1216,918
14Thác715,598
15Ung thư dạ dày713,448
16bệnh lao2310,835
17Ung thư vú169,706
18Ung thư ruột kết và trực tràng218,063
19Các khối u ác tính khác198,049
20Đuối nước77,691
21Tự làm hại bản thân187,222
22Dị tật bẩm sinh167,146
23Biến chứng sinh non327,092
24Hen suyễn97,004
25Các bệnh tuần hoàn khác286,910
26Các kết quả khác liên quan đến đại dịch COVID-19286,430
27Ung thư miệng và vòm họng106,276
28Các vết thương không chủ ý khác206,234
29Bệnh bạch cầu164,518
30HIV/AIDS304,303
31bệnh Parkinson164,282
32Bệnh cơ tim, viêm cơ tim, viêm nội tâm mạc234,270
33Ung thư thực quản163,136
34Bệnh tiêu chảy452,907
35U lympho, đa u tủy272,900
36ngạt sinh và chấn thương khi sinh392,846
37Rối loạn nội tiết, máu, miễn dịch222,845
38Tiếp xúc với lực cơ học72,677
39Ung thư não và hệ thần kinh192,483
40Ung thư tuyến tiền liệt352,400
41Ung thư tử cung cổ tử cung272,384
42Bệnh loét dạ dày tá tràng172,201
43Liệt ruột và tắc ruột232,189
44Bạo lực giữa các cá nhân431,885
45Các bệnh tiết niệu khác351,664
46Bệnh túi mật và đường mật191,640
47Các bệnh tiêu hóa khác381,430
48Viêm não61,362
49Ung thư tử cung181,353
50Rối loạn sử dụng ma túy131,146
World Rank Legend:
1 - 37Very High
38 - 74High
75 - 111Moderate
112 - 148Low
149 - 185Very Low