Hồ sơ quốc gia

Slovenia Hồ sơ sức khỏe

Khám phá tỷ lệ tử vong được chuẩn hóa theo độ tuổi theo nguyên nhân cho <span class="notranslate">{{title}</span>.

Bled Castle Lake Bled Slovenia
Bled Castle Lake Bled Slovenia
Photo: Mihael GrmekCC BY-SA 3.0

Nguyên nhân sức khỏe ban đầu

Age-standardized death rates per 100,000 population.

1COVID-1913052.8
2Bệnh tim thiếu máu cục bộ15651.7
3Đột quỵ15129.8
4Khí quản, phế quản, ung thư phổi1926.9
5Các bệnh tuần hoàn khác5316.0
6Ung thư ruột kết và trực tràng2914.8
7Tự làm hại bản thân3913.2
8Thác2612.2
9Rối loạn sử dụng rượu611.7
10Xơ gan12311.1
11Bệnh tim tăng huyết áp14310.1
12Ung thư vú7910.0
13Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính1559.8
14Ung thư tuyến tụy168.5
15U lympho, đa u tủy68.1
16Ung thư tuyến tiền liệt668.0
17Ung thư dạ dày617.0
18Nhiễm trùng đường hô hấp dưới1686.6
19Ung thư gan706.2
20Bệnh Alzheimer và các bệnh mất trí nhớ khác1675.4
21Đái tháo đường1735.4
22Ung thư não và hệ thần kinh185.2
23Bệnh cơ tim, viêm cơ tim, viêm nội tâm mạc1024.8
24Các vết thương không chủ ý khác1334.8
25Chấn thương đường bộ1584.6
26Các khối u ác tính khác1564.5
27Ung thư bàng quang204.3
28Bệnh bạch cầu484.1
29Ung thư miệng và vòm họng474.1
30Khối u ác tính và các bệnh ung thư da khác64.0
31Ung thư thận113.8
32Các tình trạng thần kinh khác573.4
33bệnh Parkinson1243.3
34Các bệnh tiêu hóa khác1283.2
35Ung thư buồng trứng622.7
36Ung thư thực quản952.4
37Ung thư túi mật và đường mật152.4
38Rối loạn sử dụng ma túy202.4
39Bệnh thấp tim552.3
40Dị tật bẩm sinh1772.3
41Rối loạn nội tiết, máu, miễn dịch1462.2
42Ung thư tử cung272.1
43Bệnh thận1851.9
44Các bệnh về đường hô hấp khác1411.7
45Các bệnh truyền nhiễm khác1341.5
46Các bệnh tiết niệu khác1661.4
47Bệnh túi mật và đường mật1131.3
48Ung thư tử cung cổ tử cung1561.3
49bệnh động kinh1171.3
50Liệt ruột và tắc ruột1401.2
World Rank Legend:
1 - 37Very High
38 - 74High
75 - 111Moderate
112 - 148Low
149 - 185Very Low

Total Deaths by Cause

Total number of deaths across all age groups.

1COVID-191183,328
2Bệnh tim thiếu máu cục bộ1303,143
3Đột quỵ1341,819
4Khí quản, phế quản, ung thư phổi761,235
5Các bệnh tuần hoàn khác95986
6Thác80783
7Ung thư ruột kết và trực tràng86746
8Bệnh tim tăng huyết áp122733
9Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính125592
10Ung thư vú117483
11Ung thư tuyến tiền liệt95462
12Rối loạn sử dụng rượu41452
13Nhiễm trùng đường hô hấp dưới146446
14Xơ gan125435
15U lympho, đa u tủy92420
16Ung thư tuyến tụy78409
17Tự làm hại bản thân114398
18Bệnh Alzheimer và các bệnh mất trí nhớ khác124351
19Ung thư dạ dày111339
20Đái tháo đường156299
21Ung thư gan120291
22Ung thư bàng quang87234
23Bệnh cơ tim, viêm cơ tim, viêm nội tâm mạc122224
24Bệnh bạch cầu110212
25Các khối u ác tính khác135206
26bệnh Parkinson106200
27Các bệnh tiêu hóa khác112200
28Các vết thương không chủ ý khác137199
29Khối u ác tính và các bệnh ung thư da khác81197
30Ung thư não và hệ thần kinh105188
31Ung thư thận83188
32Ung thư miệng và vòm họng109166
33Bệnh thấp tim87138
34Các tình trạng thần kinh khác81125
35Ung thư túi mật và đường mật65124
36Ung thư buồng trứng111124
37Bệnh thận166118
38Chấn thương đường bộ155113
39Ung thư tử cung87107
40Ung thư thực quản115106
41Các bệnh tiết niệu khác124101
42Rối loạn nội tiết, máu, miễn dịch14193
43Các bệnh về đường hô hấp khác12492
44Các bệnh truyền nhiễm khác12687
45Bệnh túi mật và đường mật11282
46Liệt ruột và tắc ruột12777
47Rối loạn sử dụng ma túy8459
48Các khối u khác7059
49Bệnh loét dạ dày tá tràng13655
50Ung thư tử cung cổ tử cung15355
World Rank Legend:
1 - 37Very High
38 - 74High
75 - 111Moderate
112 - 148Low
149 - 185Very Low