Hồ sơ quốc gia

Hungary Hồ sơ sức khỏe

Khám phá tỷ lệ tử vong được chuẩn hóa theo độ tuổi theo nguyên nhân cho <span class="notranslate">{{title}</span>.

Hungarian Parliament Building Budapest
Hungarian Parliament Building Budapest
Photo: Laurens R. KrolCC BY 4.0

Nguyên nhân sức khỏe ban đầu

Age-standardized death rates per 100,000 population.

1Bệnh tim thiếu máu cục bộ36156.6
2COVID-1964120.9
3Đột quỵ13248.1
4Khí quản, phế quản, ung thư phổi239.1
5Bệnh tim tăng huyết áp4036.6
6Ung thư ruột kết và trực tràng123.8
7Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính7422.6
8Các bệnh tuần hoàn khác2119.6
9Xơ gan8719.5
10Đái tháo đường12516.3
11Bệnh Alzheimer và các bệnh mất trí nhớ khác9915.4
12Tự làm hại bản thân5611.4
13Ung thư vú5511.0
14Ung thư tuyến tụy79.7
15Bệnh cơ tim, viêm cơ tim, viêm nội tâm mạc429.5
16Các bệnh tiêu hóa khác327.4
17Thác677.2
18Nhiễm trùng đường hô hấp dưới1656.9
19Ung thư miệng và vòm họng146.7
20Ung thư dạ dày736.2
21Chấn thương đường bộ1446.0
22Ung thư tuyến tiền liệt1105.8
23Ung thư bàng quang94.9
24U lympho, đa u tủy934.5
25Rối loạn nội tiết, máu, miễn dịch874.4
26Các vết thương không chủ ý khác1404.3
27Các khối u ác tính khác1614.2
28Ung thư thận84.0
29Bệnh bạch cầu633.9
30Bệnh thận1783.9
31Ung thư não và hệ thần kinh583.8
32Ung thư gan1453.8
33Rối loạn sử dụng rượu263.8
34Bệnh loét dạ dày tá tràng793.5
35Các khối u khác233.4
36Ung thư buồng trứng233.4
37Dị tật bẩm sinh1523.2
38Khối u ác tính và các bệnh ung thư da khác193.0
39Các tình trạng thần kinh khác602.9
40Ung thư tử cung cổ tử cung1222.9
41Ung thư thực quản832.6
42Các bệnh tiết niệu khác1352.3
43Các bệnh về đường hô hấp khác1132.2
44Ung thư túi mật và đường mật202.2
45Viêm tụy422.1
46Ung thư thanh quản232.1
47bệnh Parkinson1652.0
48Ung thư tử cung312.0
49Bệnh tiêu chảy932.0
50Biến chứng sinh non1541.7
World Rank Legend:
1 - 37Very High
38 - 74High
75 - 111Moderate
112 - 148Low
149 - 185Very Low

Total Deaths by Cause

Total number of deaths across all age groups.

1Bệnh tim thiếu máu cục bộ3937,991
2COVID-194124,860
3Đột quỵ6411,494
4Bệnh tim tăng huyết áp289,008
5Khí quản, phế quản, ung thư phổi317,775
6Ung thư ruột kết và trực tràng284,990
7Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính484,925
8Các bệnh tuần hoàn khác434,345
9Bệnh Alzheimer và các bệnh mất trí nhớ khác484,156
10Đái tháo đường623,643
11Xơ gan643,173
12Ung thư vú482,207
13Ung thư tuyến tụy321,982
14Bệnh cơ tim, viêm cơ tim, viêm nội tâm mạc331,701
15Thác491,623
16Tự làm hại bản thân531,597
17Các bệnh tiêu hóa khác361,528
18Nhiễm trùng đường hô hấp dưới1061,469
19Ung thư tuyến tiền liệt531,375
20Ung thư dạ dày521,288
21Ung thư miệng và vòm họng321,170
22Ung thư bàng quang311,098
23Bệnh thận114906
24U lympho, đa u tủy64905
25Ung thư thận35794
26Bệnh bạch cầu57791
27Ung thư gan75775
28Các khối u khác28762
29Các khối u ác tính khác90759
30Rối loạn nội tiết, máu, miễn dịch66741
31Bệnh loét dạ dày tá tràng43714
32Chấn thương đường bộ100709
33Các vết thương không chủ ý khác96678
34Ung thư buồng trứng48649
35Ung thư não và hệ thần kinh56641
36Rối loạn sử dụng rượu30617
37Khối u ác tính và các bệnh ung thư da khác42616
38Các bệnh tiết niệu khác64561
39bệnh Parkinson63503
40Ung thư thực quản60487
41Ung thư tử cung cổ tử cung77482
42Các tình trạng thần kinh khác48480
43Ung thư túi mật và đường mật35473
44Bệnh tiêu chảy85472
45Các bệnh về đường hô hấp khác63459
46Ung thư tử cung37421
47Bệnh túi mật và đường mật47400
48Ung thư thanh quản40389
49Viêm tụy48368
50Các rối loạn cơ xương khác42283
World Rank Legend:
1 - 37Very High
38 - 74High
75 - 111Moderate
112 - 148Low
149 - 185Very Low