Hồ sơ quốc gia

Síp Hồ sơ sức khỏe

Khám phá tỷ lệ tử vong được chuẩn hóa theo độ tuổi theo nguyên nhân cho <span class="notranslate">{{title}</span>.

Kyrenia Castle
Kyrenia Castle
Photo: Michal KlajbanCC BY-SA 4.0

Nguyên nhân sức khỏe ban đầu

Age-standardized death rates per 100,000 population.

1Bệnh tim thiếu máu cục bộ16643.7
2COVID-1915928.3
3Đái tháo đường11321.4
4Đột quỵ16719.9
5Khí quản, phế quản, ung thư phổi6018.1
6Bệnh Alzheimer và các bệnh mất trí nhớ khác7018.1
7Các bệnh tuần hoàn khác3717.3
8Bệnh thận13910.5
9Các bệnh về đường hô hấp khác610.4
10Rối loạn nội tiết, máu, miễn dịch289.0
11Ung thư vú1118.8
12Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính1648.7
13Các bệnh truyền nhiễm khác298.5
14Ung thư ruột kết và trực tràng1117.5
15U lympho, đa u tủy266.4
16Các vết thương không chủ ý khác1145.7
17Ung thư tuyến tụy575.6
18Bệnh tim tăng huyết áp1595.5
19Các bệnh tiết niệu khác485.2
20Ung thư tuyến tiền liệt1265.0
21Các bệnh tiêu hóa khác704.9
22Các tình trạng thần kinh khác324.8
23Các khối u ác tính khác1504.7
24Nhiễm trùng đường hô hấp dưới1784.4
25Bệnh bạch cầu534.1
26Ung thư gan1364.0
27Chấn thương đường bộ1683.9
28Xơ gan1733.8
29Ung thư não và hệ thần kinh713.5
30Bệnh cơ tim, viêm cơ tim, viêm nội tâm mạc1363.3
31Thác1443.2
32Ung thư bàng quang592.9
33Các khối u khác312.8
34Ung thư buồng trứng642.7
35Ung thư dạ dày1652.7
36Tự làm hại bản thân1612.7
37Khối u ác tính và các bệnh ung thư da khác352.6
38Dị tật bẩm sinh1672.5
39bệnh Parkinson1572.3
40Ung thư thận721.8
41Bệnh tiêu chảy1001.5
42Ung thư tử cung621.5
43Rối loạn sử dụng ma túy371.4
44Bệnh túi mật và đường mật1041.4
45Ung thư miệng và vòm họng1641.4
46Bệnh thấp tim871.3
47Các rối loạn cơ xương khác571.3
48Biến chứng sinh non1611.3
49Thiếu máu thiếu sắt131.3
50Đuối nước1311.3
World Rank Legend:
1 - 37Very High
38 - 74High
75 - 111Moderate
112 - 148Low
149 - 185Very Low

Total Deaths by Cause

Total number of deaths across all age groups.

1Bệnh tim thiếu máu cục bộ1541,011
2COVID-19158646
3Đái tháo đường143526
4Bệnh Alzheimer và các bệnh mất trí nhớ khác116504
5Đột quỵ160489
6Các bệnh tuần hoàn khác123436
7Khí quản, phế quản, ung thư phổi110384
8Bệnh thận150273
9Các bệnh về đường hô hấp khác90262
10Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính150222
11Rối loạn nội tiết, máu, miễn dịch114202
12Các bệnh truyền nhiễm khác102198
13Ung thư vú145190
14Ung thư ruột kết và trực tràng139169
15Bệnh tim tăng huyết áp158150
16Các bệnh tiết niệu khác119142
17Các vết thương không chủ ý khác143137
18U lympho, đa u tủy131136
19Ung thư tuyến tiền liệt135127
20Ung thư tuyến tụy122121
21Các bệnh tiêu hóa khác123115
22Nhiễm trùng đường hô hấp dưới161114
23Các khối u ác tính khác15398
24Bệnh bạch cầu13594
25Các tình trạng thần kinh khác9192
26Ung thư gan14589
27Thác14877
28Xơ gan16674
29Ung thư bàng quang11571
30Các khối u khác6868
31Bệnh cơ tim, viêm cơ tim, viêm nội tâm mạc15367
32Ung thư não và hệ thần kinh13464
33Ung thư dạ dày14760
34bệnh Parkinson13859
35Ung thư buồng trứng13756
36Khối u ác tính và các bệnh ung thư da khác12655
37Chấn thương đường bộ16752
38Bệnh tiêu chảy14241
39Tự làm hại bản thân16740
40Ung thư thận13638
41Bệnh túi mật và đường mật13635
42Thiếu máu thiếu sắt4235
43Bệnh thấp tim13234
44Ung thư tử cung12432
45Hen suyễn15432
46Các rối loạn cơ xương khác12031
47Dị tật bẩm sinh16431
48Ung thư miệng và vòm họng15329
49Liệt ruột và tắc ruột15228
50bệnh động kinh15225
World Rank Legend:
1 - 37Very High
38 - 74High
75 - 111Moderate
112 - 148Low
149 - 185Very Low