Hồ sơ quốc gia

Argentina Hồ sơ sức khỏe

Khám phá tỷ lệ tử vong được chuẩn hóa theo độ tuổi theo nguyên nhân cho <span class="notranslate">{{title}</span>.

Teatro Colon Buenos Aires
Teatro Colon Buenos Aires
Photo: Andrzej OtrębskiCC BY-SA 4.0

Nguyên nhân sức khỏe ban đầu

Age-standardized death rates per 100,000 population.

1COVID-1946156.5
2Bệnh tim thiếu máu cục bộ11779.5
3Nhiễm trùng đường hô hấp dưới4956.4
4Đột quỵ14831.9
5Các bệnh tuần hoàn khác529.0
6Bệnh thận10720.8
7Các bệnh truyền nhiễm khác519.5
8Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính9219.0
9Khí quản, phế quản, ung thư phổi7715.5
10Các bệnh tiêu hóa khác315.0
11Ung thư ruột kết và trực tràng3214.4
12Đái tháo đường14112.0
13Các bệnh về đường hô hấp khác512.0
14Ung thư vú4211.6
15Bệnh cơ tim, viêm cơ tim, viêm nội tâm mạc409.5
16Các vết thương không chủ ý khác668.8
17Chấn thương đường bộ1258.7
18Bệnh tim tăng huyết áp1478.4
19Tự làm hại bản thân1007.7
20Ung thư tuyến tụy297.7
21Các bệnh tiết niệu khác277.4
22Ung thư tuyến tiền liệt876.7
23Xơ gan1546.6
24Bạo lực giữa các cá nhân805.9
25Rối loạn nội tiết, máu, miễn dịch625.6
26Ung thư dạ dày865.4
27Dị tật bẩm sinh1135.1
28Bệnh Alzheimer và các bệnh mất trí nhớ khác1715.0
29Các khối u ác tính khác1544.7
30Ung thư tử cung cổ tử cung904.6
31Các khối u khác144.5
32Ung thư thận93.9
33U lympho, đa u tủy1193.9
34Biến chứng sinh non1113.8
35Các tình trạng thần kinh khác523.6
36Bệnh bạch cầu853.5
37Ung thư gan1603.4
38Ung thư thực quản703.0
39Ung thư não và hệ thần kinh812.9
40HIV/AIDS992.6
41Ung thư túi mật và đường mật132.5
42Ung thư bàng quang732.5
43Liệt ruột và tắc ruột852.3
44Ung thư buồng trứng1092.2
45Ung thư miệng và vòm họng1351.8
46Ung thư tử cung541.6
47Khối u ác tính và các bệnh ung thư da khác951.6
48bệnh Parkinson1711.5
49Viêm tụy721.4
50bệnh lao1191.3
World Rank Legend:
1 - 37Very High
38 - 74High
75 - 111Moderate
112 - 148Low
149 - 185Very Low

Total Deaths by Cause

Total number of deaths across all age groups.

1COVID-191593,784
2Bệnh tim thiếu máu cục bộ2756,375
3Nhiễm trùng đường hô hấp dưới1138,993
4Đột quỵ4321,560
5Các bệnh tuần hoàn khác1220,414
6Bệnh thận1914,147
7Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính2413,480
8Các bệnh truyền nhiễm khác613,062
9Các bệnh tiêu hóa khác159,596
10Khí quản, phế quản, ung thư phổi269,423
11Ung thư ruột kết và trực tràng208,952
12Các bệnh về đường hô hấp khác108,127
13Đái tháo đường307,599
14Ung thư vú246,877
15Bệnh tim tăng huyết áp406,348
16Bệnh cơ tim, viêm cơ tim, viêm nội tâm mạc166,284
17Các bệnh tiết niệu khác155,468
18Các vết thương không chủ ý khác255,049
19Ung thư tuyến tụy184,788
20Ung thư tuyến tiền liệt214,689
21Bệnh Alzheimer và các bệnh mất trí nhớ khác504,058
22Chấn thương đường bộ513,992
23Xơ gan553,714
24Rối loạn nội tiết, máu, miễn dịch183,674
25Tự làm hại bản thân273,597
26Ung thư dạ dày273,240
27Các khối u khác142,759
28Các khối u ác tính khác412,728
29Bạo lực giữa các cá nhân312,691
30Ung thư tử cung cổ tử cung262,386
31Ung thư thận152,382
32U lympho, đa u tủy322,326
33Các tình trạng thần kinh khác202,093
34Ung thư gan392,093
35Bệnh bạch cầu292,015
36Dị tật bẩm sinh571,897
37Ung thư thực quản251,865
38Ung thư bàng quang231,634
39Liệt ruột và tắc ruột261,633
40Ung thư não và hệ thần kinh271,586
41Ung thư túi mật và đường mật151,499
42Biến chứng sinh non681,494
43HIV/AIDS571,240
44Ung thư buồng trứng281,235
45bệnh Parkinson391,116
46Ung thư miệng và vòm họng391,080
47Khối u ác tính và các bệnh ung thư da khác261,012
48Ung thư tử cung22985
49Suy dinh dưỡng protein-năng lượng46857
50Bệnh túi mật và đường mật27834
World Rank Legend:
1 - 37Very High
38 - 74High
75 - 111Moderate
112 - 148Low
149 - 185Very Low