Hồ sơ quốc gia

Antigua và Barbuda Hồ sơ sức khỏe

Khám phá tỷ lệ tử vong được chuẩn hóa theo độ tuổi theo nguyên nhân cho <span class="notranslate">{{title}</span>.

Nelson Dockyard Antigua
Nelson Dockyard Antigua
Photo: Jose AnjoPublic domain

Nguyên nhân sức khỏe ban đầu

Age-standardized death rates per 100,000 population.

1COVID-1974105.3
2Bệnh tim thiếu máu cục bộ15257.3
3Bệnh thận1051.8
4Đột quỵ14435.0
5Đái tháo đường8233.2
6Các bệnh tuần hoàn khác728.4
7Ung thư tuyến tiền liệt322.6
8Các bệnh truyền nhiễm khác422.2
9Ung thư vú916.8
10Ung thư ruột kết và trực tràng2415.4
11Nhiễm trùng đường hô hấp dưới13912.4
12Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính1668.4
13Rối loạn nội tiết, máu, miễn dịch378.1
14Các bệnh tiêu hóa khác337.2
15Chấn thương đường bộ1377.1
16Các bệnh về đường hô hấp khác196.8
17Ung thư gan656.5
18U lympho, đa u tủy425.9
19Thiếu máu thiếu sắt35.5
20Ung thư tử cung15.4
21Bạo lực giữa các cá nhân845.4
22Ung thư tử cung cổ tử cung835.1
23Dị tật bẩm sinh1184.9
24Các tình trạng thần kinh khác394.6
25Bệnh Alzheimer và các bệnh mất trí nhớ khác1734.5
26Khí quản, phế quản, ung thư phổi1493.8
27Ung thư tuyến tụy993.6
28Các bệnh tiết niệu khác1053.4
29Ung thư miệng và vòm họng812.9
30Các vết thương không chủ ý khác1692.9
31Xơ gan1782.9
32Ung thư buồng trứng542.8
33Biến chứng sinh non1302.8
34Ung thư não và hệ thần kinh862.7
35Ung thư dạ dày1642.7
36Khối u ác tính và các bệnh ung thư da khác302.6
37HIV/AIDS1002.6
38bệnh động kinh562.6
39Các khối u ác tính khác1852.3
40Bệnh cơ tim, viêm cơ tim, viêm nội tâm mạc1642.1
41Ung thư bàng quang902.0
42Bệnh tim tăng huyết áp1801.9
43Ung thư thực quản1201.7
44Ung thư tuyến giáp121.4
45Tự làm hại bản thân1751.4
46Hen suyễn1181.4
47Tăng sản tuyến tiền liệt lành tính41.4
48Bệnh túi mật và đường mật1081.3
49Ung thư túi mật và đường mật521.3
50Nhiễm trùng sơ sinh và nhiễm trùng721.2
World Rank Legend:
1 - 37Very High
38 - 74High
75 - 111Moderate
112 - 148Low
149 - 185Very Low

Total Deaths by Cause

Total number of deaths across all age groups.

1COVID-19175124
2Bệnh tim thiếu máu cục bộ18570
3Bệnh thận17661
4Đột quỵ18541
5Đái tháo đường18339
6Các bệnh tuần hoàn khác17633
7Ung thư tuyến tiền liệt16927
8Các bệnh truyền nhiễm khác15526
9Ung thư vú17620
10Ung thư ruột kết và trực tràng17518
11Nhiễm trùng đường hô hấp dưới18515
12Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính18510
13Các bệnh tiêu hóa khác1759
14Rối loạn nội tiết, máu, miễn dịch1788
15Ung thư gan1807
16Các bệnh về đường hô hấp khác1767
17Chấn thương đường bộ1847
18U lympho, đa u tủy1787
19Thiếu máu thiếu sắt547
20Ung thư tử cung1637
21Ung thư tử cung cổ tử cung1836
22Các tình trạng thần kinh khác1646
23Bạo lực giữa các cá nhân1775
24Bệnh Alzheimer và các bệnh mất trí nhớ khác1845
25Khí quản, phế quản, ung thư phổi1855
26Ung thư tuyến tụy1814
27Các bệnh tiết niệu khác1814
28Dị tật bẩm sinh1844
29Xơ gan1853
30Khối u ác tính và các bệnh ung thư da khác1603
31Các vết thương không chủ ý khác1853
32Ung thư buồng trứng1793
33Ung thư não và hệ thần kinh1753
34Ung thư miệng và vòm họng1793
35Ung thư dạ dày1843
36HIV/AIDS1663
37bệnh động kinh1793
38Các khối u ác tính khác1833
39Bệnh cơ tim, viêm cơ tim, viêm nội tâm mạc1852
40Biến chứng sinh non1852
41Ung thư bàng quang1782
42Bệnh tim tăng huyết áp1852
43Ung thư thực quản1802
44Hen suyễn1832
45Tăng sản tuyến tiền liệt lành tính582
46Ung thư tuyến giáp1722
47Ung thư túi mật và đường mật1652
48Bệnh viêm ruột1691
49Bệnh túi mật và đường mật1831
50Bệnh loét dạ dày tá tràng1851
World Rank Legend:
1 - 37Very High
38 - 74High
75 - 111Moderate
112 - 148Low
149 - 185Very Low